nghe ngóng

  1. Nghe với ý mong mỏi, theo dõi: Nghe ngóng kết quả của hội nghị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghe ngóng"

nghe ngóng
Anh ấy nghe ngóng tin tức từ bên trong căn phòng.